Điểm Chuẩn Đại học Dân lập Lạc Hồng 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 701 Ngữ văn Anh D 13 H
2 601 Việt Nam Học (Hướng dẫn du lịch). D 13 H
3 601 Việt Nam Học (Hướng dẫn du lịch) C 14 H
4 600 Đông phương học. D1 13 H
5 600 Đông phương học C 14 H
6 404 Ngoại thương. D1 13 H
7 404 Ngoại thương A 13 H
8 403 Kế toán – Kiểm toán. D1 13 H
9 403 Kế toán – Kiểm toán A 13 H
10 402 Tài chính – Ngân hàng. D1 13 H
11 401 Quản trị Kinh doanh . D1 13 H
12 402 Tài chính – Ngân hàng A 13 H
13 401 Quản trị Kinh doanh A 13 H
14 302 Sinh học (Công nghệ Sinh học). B 14 H
15 302 Sinh học (Công nghệ Sinh học) A 13 H
16 301 Nông nghiệp. B 14 H
17 301 Nông nghiệp A 13 H
18 300 Khoa học Môi trường. B 14 H
19 300 Khoa học Môi trường A 13 H
20 202 Công nghệ Thực phẩm. B 14 H
21 202 Công nghệ Thực phẩm A 13 H
22 201 Công nghệ Hóa học. B 14 H
23 201 Công nghệ Hóa học A 13 H
24 109 Công nghệ Kỹ Thuật Điện – Điện Tử A 13 H
25 108 Công nghệ Tự Động A 13 H
26 107 Công nghệ Cắt may. D1 13 H
27 107 Công nghệ Cắt may A 13 H
28 106 Xây dựng Cầu đường A 13 H
29 105 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp A 13 H
30 104 Cơ điện tử A 13 H
31 102 Điện tử A 13 H
32 103 Điện Công nghiệp A 13 H
33 101 Tin học . D1 13 H
34 101 Tin học A 13 H



Điểm Chuẩn Đại học Dân lập Lạc Hồng 2009 2010

Related posts:

  1. Điểm Chuẩn Đại học Mở TP. HCM 2009 2010
  2. Điểm Chuẩn Đại học Kinh tế tài chính TP HCM 2009 2010
  3. Điểm Chuẩn Trường Đại học Thái Bình Dương 2009 2010
  4. Điểm Chuẩn Đại học Nông nghiệp Hà Nội 2009
  5. Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức Năm 2009 2010

No comments yet.

Leave a Comment

:cuoi :daubungcuoi :ocococ :hoamat :anvoi :yeuqua :khocto :tientien :oilonglanh :P :khamphuc more »